Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Thử nghiệm thành thạo

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Sinh học, Cơ, Điện, Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC: HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.165 VPT.1.5.22.165: Chất lượng nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 07 2,500,000
2 VPT.1.5.22.166 VPT.1.5.22.166: Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 07 2,500,000
3 VPT.1.5.22.167 VPT.1.5.22.167: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
4 VPT.1.5.22.186 VPT.1.5.22.186: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,500,000
5 VPT.1.5.22.168 VPT.1.5.22.168: Kim loại trong nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
6 VPT.1.5.22.170 VPT.1.5.22.170: Các chất ô nhiễm trong nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
7 VPT.1.5.22.171 VPT.1.5.22.171: Kim loại nặng trong đất Hóa học Tháng 07 2,500,000
8 VPT.1.5.22.172 VPT.1.5.22.172: Chất lượng không khí xung quanh Hóa học Tháng 07 3,000,000
9 VPT.1.5.22.173 VPT.1.5.22.173: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,000,000
10 VPT.1.5.22.174 VPT.1.5.22.174: Các chỉ tiêu trong phân bón Hóa học Tháng 07 2,500,000
11 VPT.1.5.22.175 VPT.1.5.22.175: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,500,000
12 VPT.1.5.22.176 VPT.1.5.22.176: Chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 07 2,500,000
13 VPT.1.5.22.177 VPT.1.5.22.177: Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống có cồn Hóa học Tháng 07 2,000,000
14 VPT.1.5.22.178 VPT.1.5.22.178: Độc tố vi nấm Hóa học Tháng 07 1,500,000
15 VPT.1.5.22.179 VPT.1.5.22.179: Các chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 07 2,500,000
16 VPT.1.5.22.180 VPT.1.5.22.180: Các thành phần khoáng và khác Hóa học Tháng 07 3,000,000
17 VPT.1.5.22.181 VPT.1.5.22.181: Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 07 2,500,000
18 VPT.1.5.22.183 VPT.1.5.22.183: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
19 VPT.1.5.22.184 VPT.1.5.22.184: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,000,000
20 VPT.1.5.22.185 VPT.1.5.22.185: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
21 VPT.1.5.22.187 VPT.1.5.22.187: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
22 VPT.1.5.22.188 VPT.1.5.22.188: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 07 2,500,000
23 VPT.1.5.22.189 VPT.1.5.22.189: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
24 VPT.1.5.22.190 VPT.1.5.22.190: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
25 VPT.1.5.22.191 VPT.1.5.22.191: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
26 VPT.1.6.22.192 VPT.1.6.22.192: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 07 3,000,000
27 VPT.1.6.22.193 VPT.1.6.22.193: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 07 3,000,000
28 VPT.1.6.22.194 VPT.1.6.22.194: Phân tích vi sinh vật trong thịt Sinh học Tháng 07 2,000,000
29 VPT.1.5.22.196 VPT.1.5.22.196: Chất lượng nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
30 VPT.1.5.22.197 VPT.1.5.22.197: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 08 3,000,000
31 VPT.1.5.22.198 VPT.1.5.22.198: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 11 3,000,000
32 VPT.1.5.22.199 VPT.1.5.22.199: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 09 2,500,000
33 VPT.1.5.22.200 VPT.1.5.22.200: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 12 2,500,000
34 VPT.1.5.22.201 VPT.1.5.22.201: Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
35 VPT.1.5.22.202 VPT.1.5.22.202: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 10 250,000
36 VPT.1.5.22.203 VPT.1.5.22.203: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 08 2,500,000
37 VPT.1.5.22.204 VPT.1.5.22.204: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 11 2,500,000
38 VPT.1.5.22.206 VPT.1.5.22.206: Anion trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
39 VPT.1.5.22.207 VPT.1.5.22.207: Tạp nhiễm hữu cơ trong nước và nước thải Hóa học Tháng 09 2,500,000
40 VPT.1.5.22.208 VPT.1.5.22.208: Tạp nhiễm hữu cơ trong nước và nước thải Hóa học Tháng 12 2,500,000
41 VPT.1.5.22.209 VPT.1.5.22.209: Các chất ô nhiễm trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
42 VPT.1.5.22.210 VPT.1.5.22.210: Kim loại nặng trong đất Hóa học Tháng 10 2,500,000
43 VPT.1.5.22.211 VPT.1.5.22.211: Kim loại trong bùn thải Hóa học Tháng 08 2,500,000
44 VPT.1.5.22.212 VPT.1.5.22.212: Kim loại trong bùn thải Hóa học Tháng 11 2,500,000
45 VPT.1.5.22.213 VPT.1.5.22.213: CN, Phenol, Tổng dầu trong bùn thải Hóa học Tháng 09 2,500,000
46 VPT.1.5.22.214 VPT.1.5.22.214: CN, Phenol, Tổng dầu trong bùn thải Hóa học Tháng 12 2,500,000
47 VPT.1.5.22.215 VPT.1.5.22.215: Chất lượng không khí xung quanh Hóa học Tháng 10 3,000,000
48 VPT.1.5.22.216 VPT.1.5.22.216: Kim loại trong phân bón Hóa học Tháng 08 2,000,000
49 VPT.1.5.22.217 VPT.1.5.22.217: Kim loại trong phân bón Hóa học Tháng 11 2,000,000
50 VPT.1.5.22.218 VPT.1.5.22.218: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 09 2,000,000
51 VPT.1.5.22.219 VPT.1.5.22.219: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 12 2,000,000
52 VPT.1.5.22.220 VPT.1.5.22.220: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,000,000
53 VPT.1.5.22.221 VPT.1.5.22.221: Các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng Hóa học Tháng 08 2,500,000
54 VPT.1.5.22.222 VPT.1.5.22.222: Các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng Hóa học Tháng 11 2,500,000
55 VPT.1.5.22.223 VPT.1.5.22.223: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 09 2,000,000
56 VPT.1.5.22.224 VPT.1.5.22.224: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 12 2,000,000
57 VPT.1.5.22.225 VPT.1.5.22.225: Các chỉ tiêu trong phân bón Hóa học Tháng 10 2,500,000
58 VPT.1.5.22.226 VPT.1.5.22.226: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
59 VPT.1.5.22.227 VPT.1.5.22.227: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,000,000
60 VPT.1.5.22.228 VPT.1.5.22.228: Chỉ tiêu an toàn Hóa học Tháng 09 2,000,000
61 VPT.1.5.22.229 VPT.1.5.22.229: Chỉ tiêu an toàn Hóa học Tháng 12 2,000,000
62 VPT.1.5.22.230 VPT.1.5.22.230: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,500,000
63 VPT.1.5.22.230 VPT.1.5.22.230: Các chất nhiễm bẩn, và dư lượng SO2 Hóa học Tháng 09 2,500,000
64 VPT.1.5.22.231 VPT.1.5.22.231: Các chất nhiễm bẩn, và dư lượng SO2 Hóa học Tháng 12 2,500,000
65 VPT.1.5.22.231 VPT.1.5.22.231: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 09 2,500,000
66 VPT.1.5.22.232 VPT.1.5.22.232: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 12 2,500,000
67 VPT.1.5.22.232 VPT.1.5.22.232: Chỉ tiêu hoá lý trong mẫu gạo Hóa học Tháng 08 2,500,000
68 VPT.1.5.22.233 VPT.1.5.22.233: Chỉ tiêu hoá lý trong mẫu gạo Hóa học Tháng 11 2,500,000
69 VPT.1.5.22.233 VPT.1.5.22.233: Chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 10 2,500,000
70 VPT.1.5.22.234 VPT.1.5.22.234: Chỉ tiêu kim loại trong gạo Hóa học Tháng 09 2,500,000
71 VPT.1.5.22.234 VPT.1.5.22.234: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
72 VPT.1.5.22.235 VPT.1.5.22.235: Chỉ tiêu kim loại trong gạo Hóa học Tháng 12 2,500,000
73 VPT.1.5.22.235 VPT.1.5.22.235: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,000,000
74 VPT.1.5.22.236 VPT.1.5.22.236: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
75 VPT.1.5.22.236 VPT.1.5.22.236: Chỉ tiêu yêu cầu đối với cồn thực phẩm Hóa học Tháng 09 3,000,000
76 VPT.1.5.22.237 VPT.1.5.22.237: Chỉ tiêu yêu cầu đối với cồn thực phẩm Hóa học Tháng 12 3,000,000
77 VPT.1.5.22.237 VPT.1.5.22.237: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 2,000,000
78 VPT.1.5.22.238 VPT.1.5.22.238: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 2,000,000
79 VPT.1.5.22.238 VPT.1.5.22.238: Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống có cồn Hóa học Tháng 10 2,000,000
80 VPT.1.5.22.239 VPT.1.5.22.239: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 1,500,000
81 VPT.1.5.22.239 VPT.1.5.22.239: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,500,000
82 VPT.1.5.22.240 VPT.1.5.22.240: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 1,500,000
83 VPT.1.5.22.240 VPT.1.5.22.240: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,500,000
84 VPT.1.5.22.241 VPT.1.5.22.241: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
85 VPT.1.5.22.241 VPT.1.5.22.241: Các chỉ tiêu lý - hóa Hóa học Tháng 09 25,000,000
86 VPT.1.5.22.242 VPT.1.5.22.242: Các chỉ tiêu lý - hóa Hóa học Tháng 12 2,500,000
87 VPT.1.5.22.242 VPT.1.5.22.242: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 2,000,000
88 VPT.1.5.22.243 VPT.1.5.22.243: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 2,000,000
89 VPT.1.5.22.243 VPT.1.5.22.243: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 09 2,500,000
90 VPT.1.5.22.244 VPT.1.5.22.244: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 12 2,500,000
91 VPT.1.5.22.244 VPT.1.5.22.244: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 1,500,000
92 VPT.1.5.22.245 VPT.1.5.22.245: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 1,500,000
93 VPT.1.5.22.245 VPT.1.5.22.245: Độc tố vi nấm Hóa học Tháng 10 1,500,000
94 VPT.1.5.22.246 VPT.1.5.22.246: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
95 VPT.1.5.22.246 VPT.1.5.22.246: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,500,000
96 VPT.1.5.22.247 VPT.1.5.22.247: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,500,000
97 VPT.1.5.22.247 VPT.1.5.22.247: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 1,500,000
98 VPT.1.5.22.248 VPT.1.5.22.248: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 1,500,000
99 VPT.1.5.22.248 VPT.1.5.22.248: Các chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 10 2,500,000
100 VPT.1.5.22.249 VPT.1.5.22.249: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
101 VPT.1.5.22.249 VPT.1.5.22.249: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 3,000,000
102 VPT.1.5.22.250 VPT.1.5.22.250: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
103 VPT.1.5.22.250 VPT.1.5.22.250: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 3,000,000
104 VPT.1.5.22.251 VPT.1.5.22.251: Thành phần béo Hóa học Tháng 09 2,000,000
105 VPT.1.5.22.252 VPT.1.5.22.252: Thành phần béo Hóa học Tháng 12 2,000,000
106 VPT.1.6.22.252 VPT.1.6.22.252: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 11 3,000,000
107 VPT.1.5.22.252 VPT.1.5.22.252: Các thành phần khoáng và khác Hóa học Tháng 10 3,000,000
108 VPT.1.5.22.253 VPT.1.5.22.253: Các Vitamin Hóa học Tháng 09 2,500,000
109 VPT.1.6.22.253 VPT.1.6.22.253: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 08 3,000,000
110 VPT.1.5.22.254 VPT.1.5.22.254: Các Vitamin Hóa học Tháng 12 3,000,000
111 VPT.1.6.22.254 VPT.1.6.22.254: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 12 3,000,000
112 VPT.1.5.22.255 VPT.1.5.22.255: Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 10 2,500,000
113 VPT.1.6.22.255 VPT.1.6.22.255: Vi sinh trong nước uống Sinh học Tháng 09 3,000,000
114 VPT.1.6.22.256 VPT.1.6.22.256: Vi sinh trong nước uống Sinh học Tháng 11 3,000,000
115 VPT.1.5.22.256 VPT.1.5.22.256: Chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 09 1,500,000
116 VPT.1.5.22.257 VPT.1.5.22.257: Chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 12 1,500,000
117 VPT.1.6.22.257 VPT.1.6.22.257: Vi sinh trong nước giếng, nước máy, nước sản xuất Sinh học Tháng 10 3,000,000
118 VPT.1.6.22.258 VPT.1.6.22.258: Vi sinh trong nước giếng, nước máy, nước sản xuất Sinh học Tháng 12 3,000,000
119 VPT.1.5.22.258 VPT.1.5.22.258: Kim loại nặng trong dầu Hóa học Tháng 09 2,500,000
120 VPT.1.5.22.259 VPT.1.5.22.259: Kim loại nặng trong dầu Hóa học Tháng 12 2,500,000
121 VPT.1.6.22.259 VPT.1.6.22.259: Vi sinh trong nước và nước thải Sinh học Tháng 09 3,000,000
122 VPT.1.6.22.260 VPT.1.6.22.260: Vi sinh trong nước và nước thải Sinh học Tháng 11 3,000,000
123 VPT.1.5.22.260 VPT.1.5.22.260: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
124 VPT.1.6.22.261 VPT.1.6.22.261: Vi sinh trong nước thải Y tế Sinh học Tháng 10 3,000,000
125 VPT.1.5.22.261 VPT.1.5.22.261: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 08 2,500,000
126 VPT.1.5.22.262 VPT.1.5.22.262: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 2,500,000
127 VPT.1.6.22.262 VPT.1.6.22.262: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 10 3,000,000
128 VPT.1.6.22.263 VPT.1.6.22.263: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 12 3,000,000
129 VPT.1.5.22.263 VPT.1.5.22.263: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,000,000
130 VPT.1.5.22.264 VPT.1.5.22.264: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,000,000
131 VPT.1.6.22.264 VPT.1.6.22.264: Định tính Salmonella trong thủy sản và sản phẩm thủy sản Sinh học Tháng 09 2,000,000
132 VPT.1.5.22.265 VPT.1.5.22.265: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
133 VPT.1.6.22.265 VPT.1.6.22.265: Định tính Listeria monocytogenes trong thủy sản Sinh học Tháng 08 2,000,000
134 VPT.1.5.22.266 VPT.1.5.22.266: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
135 VPT.1.6.22.266 VPT.1.6.22.266: Định tính Listeria monocytogenes trong thủy sản Sinh học Tháng 11 2,000,000
136 VPT.1.6.22.267 VPT.1.6.22.267: Định tính Listeria monocytogenes trong thịt Sinh học Tháng 12 2,000,000
137 VPT.1.5.22.267 VPT.1.5.22.267: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,000,000
138 VPT.1.5.22.268 VPT.1.5.22.268: Các chỉ tiêu hóa lý Hóa học Tháng 09 2,000,000
139 VPT.1.6.22.268 VPT.1.6.22.268: Định tính Salmonella trong sữa Sinh học Tháng 08 2,000,000
140 VPT.1.6.22.269 VPT.1.6.22.269: Định tính Listeria monocytogenes trong sữa Sinh học Tháng 10 2,000,000
141 VPT.1.5.22.269 VPT.1.5.22.269: Các chỉ tiêu hóa lý Hóa học Tháng 12 2,000,000
142 VPT.1.6.22.270 VPT.1.6.22.270: Phân tích nấm men trong bia Sinh học Tháng 09 3,000,000
143 VPT.1.5.22.270 VPT.1.5.22.270: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
144 VPT.1.5.22.271 VPT.1.5.22.271: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,000,000
145 VPT.1.6.22.271 VPT.1.6.22.271: Phân tích nấm mốc trong bia Sinh học Tháng 11 3,000,000
146 VPT.1.6.22.272 VPT.1.6.22.272: Phân tích vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học Tháng 11 3,000,000
147 VPT.1.5.22.272 VPT.1.5.22.272: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
148 VPT.1.5.22.273 VPT.1.5.22.273: Các chỉ tiêu ô nhiễm Hóa học Tháng 08 2,000,000
149 VPT.1.5.22.274 VPT.1.5.22.274: Các chỉ tiêu ô nhiễm Hóa học Tháng 11 2,000,000
150 VPT.1.5.22.275 VPT.1.5.22.275: Kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
151 VPT.1.5.22.276 VPT.1.5.22.276: Kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
152 VPT.1.5.22.277 VPT.1.5.22.277: Nitrit và Nitrat trong thịt Hóa học Tháng 08 2,000,000
153 VPT.1.5.22.278 VPT.1.5.22.278: Nitrit và Nitrat trong thịt Hóa học Tháng 11 2,000,000
154 VPT.1.5.22.279 VPT.1.5.22.279: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,500,000
155 VPT.1.5.22.280 VPT.1.5.22.280: Chỉ tiêu chất lượng Hóa hoc Tháng 08 2,500,000
156 VPT.1.5.22.281 VPT.1.5.22.281: Chỉ tiêu chất lượng Hóa hoc Tháng 11 2,500,000
157 VPT.1.5.22.282 VPT.1.5.22.282: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,000,000
158 VPT.1.5.22.283 VPT.1.5.22.283: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,000,000
159 VPT.1.5.22.284 VPT.1.5.22.284: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 11 2,000,000
160 VPT.1.5.22.285 VPT.1.5.22.285: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 12 2,000,000
161 VPT.1.5.22.286 VPT.1.5.22.286: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 12 2,000,000
162 VPT.1.5.22.287 VPT.1.5.22.287: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 08 2,000,000
163 VPT.1.5.22.288 VPT.1.5.22.288: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 11 2,000,000
164 VPT.1.5.22.289 VPT.1.5.22.289: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 08 2,000,000
165 VPT.1.5.22.290 VPT.1.5.22.290: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 11 2,000,000
166 VPT.1.5.22.291 VPT.1.5.22.291: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
167 VPT.1.5.22.292 VPT.1.5.22.292: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 3,000,000
168 VPT.1.5.22.293 VPT.1.5.22.293: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 09 2,500,000
169 VPT.1.5.22.294 VPT.1.5.22.294: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 12 2,500,000
170 VPT.1.5.22.295 VPT.1.5.22.295: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 10 2,500,000
171 VPT.1.5.22.296 VPT.1.5.22.296: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 08 3,000,000
172 VPT.1.5.22.297 VPT.1.5.22.297: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 3,000,000
173 VPT.1.5.22.298 VPT.1.5.22.298: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 08 2,500,000
174 VPT.1.5.22.299 VPT.1.5.22.299: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 11 2,500,000
Đăng ký