Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB..." /> Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB..." />
Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 11

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực,độ chính xác,độ tin cậy của kết quả thử nghiệm,VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo,so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trìnhThử nghiệm thành thạo,So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học,Sinh học,Cơ,Điện,Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào"Tên chương trình"để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồmPhí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng(VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT,vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu,vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*)Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tếISO/IEC 17043:2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC:HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.198 VPT.1.5.22.198: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 11 3,000,000
2 VPT.1.5.22.204 VPT.1.5.22.204: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 11 2,500,000
3 VPT.1.5.22.212 VPT.1.5.22.212: Kim loại trong bùn thải Hóa học Tháng 11 2,500,000
4 VPT.1.5.22.217 VPT.1.5.22.217: Kim loại trong phân bón Hóa học Tháng 11 2,000,000
5 VPT.1.5.22.222 VPT.1.5.22.222: Các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng Hóa học Tháng 11 2,500,000
6 VPT.1.5.22.227 VPT.1.5.22.227: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,000,000
7 VPT.1.5.22.233 VPT.1.5.22.233: Chỉ tiêu hoá lý trong mẫu gạo Hóa học Tháng 11 2,500,000
8 VPT.1.5.22.235 VPT.1.5.22.235: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,000,000
9 VPT.1.5.22.238 VPT.1.5.22.238: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 2,000,000
10 VPT.1.5.22.240 VPT.1.5.22.240: Kim loại nặng Hóa học Tháng 11 2,500,000
11 VPT.1.5.22.243 VPT.1.5.22.243: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 2,000,000
12 VPT.1.5.22.248 VPT.1.5.22.248: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 11 1,500,000
13 VPT.1.6.22.252 VPT.1.6.22.252: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 11 3,000,000
14 VPT.1.6.22.256 VPT.1.6.22.256: Vi sinh trong nước uống Sinh học Tháng 11 3,000,000
15 VPT.1.6.22.260 VPT.1.6.22.260: Vi sinh trong nước và nước thải Sinh học Tháng 11 3,000,000
16 VPT.1.5.22.262 VPT.1.5.22.262: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 2,500,000
17 VPT.1.6.22.266 VPT.1.6.22.266: Định tính Listeria monocytogenes trong thủy sản Sinh học Tháng 11 2,000,000
18 VPT.1.6.22.271 VPT.1.6.22.271: Phân tích nấm mốc trong bia Sinh học Tháng 11 3,000,000
19 VPT.1.6.22.272 VPT.1.6.22.272: Phân tích vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học Tháng 11 3,000,000
20 VPT.1.5.22.274 VPT.1.5.22.274: Các chỉ tiêu ô nhiễm Hóa học Tháng 11 2,000,000
21 VPT.1.5.22.278 VPT.1.5.22.278: Nitrit và Nitrat trong thịt Hóa học Tháng 11 2,000,000
22 VPT.1.5.22.281 VPT.1.5.22.281: Chỉ tiêu chất lượng Hóa hoc Tháng 11 2,500,000
23 VPT.1.5.22.284 VPT.1.5.22.284: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 11 2,000,000
24 VPT.1.5.22.288 VPT.1.5.22.288: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 11 2,000,000
25 VPT.1.5.22.290 VPT.1.5.22.290: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 11 2,000,000
26 VPT.1.5.22.292 VPT.1.5.22.292: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 3,000,000
27 VPT.1.5.22.297 VPT.1.5.22.297: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 11 3,000,000
Đăng ký