Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 09

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Sinh học, Cơ, Điện, Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC: HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.199 VPT.1.5.22.199: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 09 2,500,000
2 VPT.1.5.22.207 VPT.1.5.22.207: Tạp nhiễm hữu cơ trong nước và nước thải Hóa học Tháng 09 2,500,000
3 VPT.1.5.22.213 VPT.1.5.22.213: CN, Phenol, Tổng dầu trong bùn thải Hóa học Tháng 09 2,500,000
4 VPT.1.5.22.218 VPT.1.5.22.218: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 09 2,000,000
5 VPT.1.5.22.223 VPT.1.5.22.223: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 09 2,000,000
6 VPT.1.5.22.228 VPT.1.5.22.228: Chỉ tiêu an toàn Hóa học Tháng 09 2,000,000
7 VPT.1.5.22.230 VPT.1.5.22.230: Các chất nhiễm bẩn, và dư lượng SO2 Hóa học Tháng 09 2,500,000
8 VPT.1.5.22.231 VPT.1.5.22.231: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 09 2,500,000
9 VPT.1.5.22.234 VPT.1.5.22.234: Chỉ tiêu kim loại trong gạo Hóa học Tháng 09 2,500,000
10 VPT.1.5.22.236 VPT.1.5.22.236: Chỉ tiêu yêu cầu đối với cồn thực phẩm Hóa học Tháng 09 3,000,000
11 VPT.1.5.22.239 VPT.1.5.22.239: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 1,500,000
12 VPT.1.5.22.241 VPT.1.5.22.241: Các chỉ tiêu lý - hóa Hóa học Tháng 09 25,000,000
13 VPT.1.5.22.243 VPT.1.5.22.243: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 09 2,500,000
14 VPT.1.5.22.244 VPT.1.5.22.244: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 1,500,000
15 VPT.1.5.22.246 VPT.1.5.22.246: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,500,000
16 VPT.1.5.22.249 VPT.1.5.22.249: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
17 VPT.1.5.22.249 VPT.1.5.22.249: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 09 3,000,000
18 VPT.1.5.22.251 VPT.1.5.22.251: Thành phần béo Hóa học Tháng 09 2,000,000
19 VPT.1.5.22.253 VPT.1.5.22.253: Các Vitamin Hóa học Tháng 09 2,500,000
20 VPT.1.6.22.255 VPT.1.6.22.255: Vi sinh trong nước uống Sinh học Tháng 09 3,000,000
21 VPT.1.5.22.256 VPT.1.5.22.256: Chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 09 1,500,000
22 VPT.1.5.22.258 VPT.1.5.22.258: Kim loại nặng trong dầu Hóa học Tháng 09 2,500,000
23 VPT.1.6.22.259 VPT.1.6.22.259: Vi sinh trong nước và nước thải Sinh học Tháng 09 3,000,000
24 VPT.1.5.22.263 VPT.1.5.22.263: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,000,000
25 VPT.1.6.22.264 VPT.1.6.22.264: Định tính Salmonella trong thủy sản và sản phẩm thủy sản Sinh học Tháng 09 2,000,000
26 VPT.1.5.22.265 VPT.1.5.22.265: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
27 VPT.1.5.22.268 VPT.1.5.22.268: Các chỉ tiêu hóa lý Hóa học Tháng 09 2,000,000
28 VPT.1.6.22.270 VPT.1.6.22.270: Phân tích nấm men trong bia Sinh học Tháng 09 3,000,000
29 VPT.1.5.22.275 VPT.1.5.22.275: Kim loại nặng Hóa học Tháng 09 2,000,000
30 VPT.1.5.22.282 VPT.1.5.22.282: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 09 2,000,000
31 VPT.1.5.22.293 VPT.1.5.22.293: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 09 2,500,000
Đăng ký