Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 09

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Vật liệu xây dựng, Vi sinh, Thuốc bảo vệ thực vật như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết và điền thông tin vào Form đăng ký.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT).
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010.
STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 SKVA.007.09 SKVA.007.09: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 09 2,500,000
2 SKVA.004.09 SKVA.004.09: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 09 2,500,000
3 AoV.8.23.05 AoV.8.23.05: Tính chất cơ lý trong mẫu gạch chịu lửa Vật liệu xây dựng Tháng 09 3,000,000
4 AoV.8.23.03 AoV.8.23.03: Chất lượng Than Vật liệu xây dựng Tháng 09 3,000,000
5 AoV.8.23.02 AoV.8.23.02: Chất lượng xi măng poóc lăng Vật liệu xây dựng Tháng 09 3,000,000
6 AoV.8.23.01 AoV.8.23.01: Tính chất cơ lý trong xi măng Vật liệu xây dựng Tháng 09 3,000,000
7 AoV.6.23.32 AoV.6.23.32: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 09 3,000,000
8 AoV.6.23.31 AoV.6.23.31: Vi sinh trong thức ăn thủy sản Vi sinh Tháng 09 3,000,000
9 AoV.6.23.87 AoV.6.23.87: Vi sinh trong nước thải Vi sinh Tháng 09 3,000,000
10 AoV.6.23.54 AoV.6.23.54: Vi sinh trong nước Vi sinh Tháng 09 3,000,000
11 AoV.6.23.36 AoV.6.23.36: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 09 3,000,000
12 AoV.6.23.24 AoV.6.23.24: Vi sinh trong phân bón Vi sinh Tháng 09 3,000,000
13 AoV.6.23.19 AoV.6.23.19: Vi sinh trong thủy sản Vi sinh Tháng 09 3,000,000
14 AoV.6.23.17 AoV.6.23.17: Vi sinh trong thủy sản Vi sinh Tháng 09 3,000,000
15 AoV.6.23.114 AoV.6.23.114: Vi sinh trong thức ăn thủy sản Vi sinh Tháng 09 3,000,000
16 AoV.5.23.131 AoV.5.23.131: Kháng sinh trong thực phẩm Hóa học Tháng 09 3,000,000
17 AoV.5.23.116 AoV.5.23.116: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
18 AoV.5.23.34 AoV.5.23.34: Dư lươợng kháng sinh trong thủy sản Hóa học Tháng 09 2,000,000
19 AoV.5.23.290 AoV.5.23.290: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt Hóa học Tháng 09 2,000,000
20 AoV.5.23.277 AoV.5.23.277: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 09 3,000,000
21 AoV.5.23.274 AoV.5.23.274: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 09 3,000,000
22 AoV.5.23.220 AoV.5.23.220: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản Hóa học Tháng 09 2,000,000
23 AoV.5.23.168 AoV.5.23.168: Chất lượng phân bón Ure (có màu) Hóa học Tháng 09 2,000,000
24 AoV.5.23.79 AoV.5.23.79: Chất kích tích sinh trưởng trong phân bón Hóa học Tháng 09 2,000,000
25 AoV.5.23.185 AoV.5.23.185: Kim loại trong hóa chất xử lý môi trường Hóa học Tháng 09 2,000,000
26 AoV.5.23.157 AoV.5.23.157: Kim loại trong khoáng chất xử lý môi trường Hóa học Tháng 09 2,000,000
27 AoV.5.23.85 AoV.5.23.85: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
28 AoV.5.23.81 AoV.5.23.81: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 3,000,000
29 AoV.5.23.80 AoV.5.23.80: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
30 AoV.5.23.41 AoV.5.23.41: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
31 AoV.5.23.87 AoV.5.23.87: Vitamin trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 09 3,000,000
32 AoV.5.23.65 AoV.5.23.65: Dương lượng kháng sinh trong thịt Hóa học Tháng 09 3,000,000
33 AoV.5.23.63 AoV.5.23.63: Dư lượng chất kích thích tăng trưởng trong thịt Hóa học Tháng 09 3,000,000
34 AoV.5.23.54 AoV.5.23.54: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản Hóa học Tháng 09 3,000,000
35 AoV.5.23.301 AoV.5.23.301: Chất lượng nước dùng trong chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
36 AoV.5.23.251 AoV.5.23.251: Chất lượng nước dùng trong chăn nuôi Hóa học Tháng 09 2,000,000
37 AoV.5.23.249 AoV.5.23.249: Chất lượng nước dùng cho mục đích sinh hoạt Hóa học Tháng 09 2,000,000
38 AoV.5.23.217 AoV.5.23.217: Chất lượng nước dùng cho mục đích sinh hoạt Hóa học Tháng 09 2,000,000
39 AoV.5.23.211 AoV.5.23.211: Chất lượng thức ăn thủy sản Hóa học Tháng 09 2,000,000
Đăng ký