| STT | Tên khóa đào tạo | Địa điểm | Số ngày | Ghi chú | Học phí | Tham gia |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhận thức tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 | Hà Nội | 01 | Ông Vũ Xuân Thủy (Hội Vinalab) - Lead | 0 | |
| 2 | Đánh giá nội bộ PTN theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 | Hà Nội | 01 | Ông Vũ Xuân Thủy (Hội Vinalab) - Lead | 0 | |
| 3 | Đánh giá độ không đảm bảo đo theo yêu cầu ISO/IEC 17025 cho Phòng thí nghiệm | Hà Nội | 01 | Ông Lê Văn Trọng - Lead (NACEFA); PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC); PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC); TS. Tạ Thị Thảo (ĐH KHTN) | 0 | |
| 4 | Kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp | Hà Nội | 01 | Ông Lê Văn Trọng - Lead (NACEFA); PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC); PGS.TS. Tạ Thị Thảo (ĐHKHTN) | 0 | |
| 5 | Các vấn đề chung và kỹ năng thực hành thiết yếu cho nhân sự thử nghiệm PTN Điện Điện tử | Hà Nội | 01 | Bà Mai Thị Vân (TGĐ Công ty Phúc Gia) - Lead; Ông Nguyễn Hoàng Minh (TGĐ Vietnam Control); Ông Đặng Thanh Tùng (PGĐ Quatest 1) | 0 | |
| 6 | Nâng cao năng lực kỹ thuật cho Phòng thí nghiệm Hóa | Hà Nội | 01 | PGS.TS. Đỗ Quang Huy (Hội Vinalab) - Lead; PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC); Ông Lê Văn Trọng (NACEFA) | 0 | |
| 7 | Các Khóa đào tạo thích hợp với Voca do Dự án SATREPS của Thầy Nội cung cấp | Hà Nội | 01 | GS.TS. Nguyễn Văn Nội (Quản lý Dự án Satreps) - Lead | 0 | |
| 8 | Quản lý PTN, sử dụng trang thiết bị phân tích hiện đại trong quá trình nghiên cứu Tinh dầu - Hương liệu - Mỹ Phẩm | Hà Nội | 01 | PGS.TS. Đỗ Quang Huy (Hội Vinalab) - Lead; GS.TS Nguyễn Văn Nội (Hội Vinalab) | 0 | |
| 9 | Nâng cao năng lực kỹ thuật cho PTN thực phẩm | Hà Nội | 01 | Ông Lê Văn Trọng- Lead (NACEFA); PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC); PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC) | 0 | |
| 10 | Nâng cao năng lực kỹ thuật cho Phòng thí nghiệm Vi sinh | Hà Nội | 01 | PGS. Dương Văn Hợp (Chủ tịch Hội Vi sinh VN) - Lead; PGS.TS. Trần Cao Sơn (NIFC) | 0 | |
| 11 | Đào tạo chuyên sâu cho PTN Mỹ phẩm xác định hợp chất 1,4 Dioxane | Hà Nội | 01 | PGS.TS. Đỗ Quang Huy (Hội Vinalab) - Lead; GS.TS Nguyễn Văn Nội (Hội Vinalab) | 0 | |
| 12 | Nâng cao năng lực kỹ thuật cho Phòng thí nghiệm môi trường | Hà Nội | 01 | GS.TS Nguyễn Thị Huệ (VAST) – Lead; PGS.TS. Đỗ Quang Huy (Hội Vinalab) | 0 | |
| 13 | Phân tích và kiểm định đối với tinh dầu, hương liệu và mỹ phẩm | Hà Nội | 01 | PGS.TS. Đỗ Quang Huy (Hội Vinalab) - Lead; GS.TS Nguyễn Văn Nội (Hội Vinalab) | 0 |