Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 12

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực,độ chính xác,độ tin cậy của kết quả thử nghiệm,VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo,so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trìnhThử nghiệm thành thạo,So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học,Sinh học,Cơ,Điện,Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào"Tên chương trình"để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồmPhí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng(VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT,vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu,vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*)Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tếISO/IEC 17043:2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC:HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.200 VPT.1.5.22.200: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 12 2,500,000
2 VPT.1.5.22.208 VPT.1.5.22.208: Tạp nhiễm hữu cơ trong nước và nước thải Hóa học Tháng 12 2,500,000
3 VPT.1.5.22.214 VPT.1.5.22.214: CN, Phenol, Tổng dầu trong bùn thải Hóa học Tháng 12 2,500,000
4 VPT.1.5.22.219 VPT.1.5.22.219: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 12 2,000,000
5 VPT.1.5.22.224 VPT.1.5.22.224: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 12 2,000,000
6 VPT.1.5.22.229 VPT.1.5.22.229: Chỉ tiêu an toàn Hóa học Tháng 12 2,000,000
7 VPT.1.5.22.231 VPT.1.5.22.231: Các chất nhiễm bẩn, và dư lượng SO2 Hóa học Tháng 12 2,500,000
8 VPT.1.5.22.232 VPT.1.5.22.232: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 12 2,500,000
9 VPT.1.5.22.235 VPT.1.5.22.235: Chỉ tiêu kim loại trong gạo Hóa học Tháng 12 2,500,000
10 VPT.1.5.22.237 VPT.1.5.22.237: Chỉ tiêu yêu cầu đối với cồn thực phẩm Hóa học Tháng 12 3,000,000
11 VPT.1.5.22.240 VPT.1.5.22.240: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 1,500,000
12 VPT.1.5.22.242 VPT.1.5.22.242: Các chỉ tiêu lý - hóa Hóa học Tháng 12 2,500,000
13 VPT.1.5.22.244 VPT.1.5.22.244: Các chỉ tiêu kim loại Hóa học Tháng 12 2,500,000
14 VPT.1.5.22.245 VPT.1.5.22.245: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 1,500,000
15 VPT.1.5.22.247 VPT.1.5.22.247: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,500,000
16 VPT.1.5.22.250 VPT.1.5.22.250: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
17 VPT.1.5.22.250 VPT.1.5.22.250: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 12 3,000,000
18 VPT.1.5.22.252 VPT.1.5.22.252: Thành phần béo Hóa học Tháng 12 2,000,000
19 VPT.1.5.22.254 VPT.1.5.22.254: Các Vitamin Hóa học Tháng 12 3,000,000
20 VPT.1.6.22.254 VPT.1.6.22.254: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 12 3,000,000
21 VPT.1.5.22.257 VPT.1.5.22.257: Chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 12 1,500,000
22 VPT.1.6.22.258 VPT.1.6.22.258: Vi sinh trong nước giếng, nước máy, nước sản xuất Sinh học Tháng 12 3,000,000
23 VPT.1.5.22.259 VPT.1.5.22.259: Kim loại nặng trong dầu Hóa học Tháng 12 2,500,000
24 VPT.1.6.22.263 VPT.1.6.22.263: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 12 3,000,000
25 VPT.1.5.22.264 VPT.1.5.22.264: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,000,000
26 VPT.1.5.22.266 VPT.1.5.22.266: Các chỉ tiêu kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
27 VPT.1.6.22.267 VPT.1.6.22.267: Định tính Listeria monocytogenes trong thịt Sinh học Tháng 12 2,000,000
28 VPT.1.5.22.269 VPT.1.5.22.269: Các chỉ tiêu hóa lý Hóa học Tháng 12 2,000,000
29 VPT.1.5.22.276 VPT.1.5.22.276: Kim loại nặng Hóa học Tháng 12 2,000,000
30 VPT.1.5.22.283 VPT.1.5.22.283: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 12 2,000,000
31 VPT.1.5.22.285 VPT.1.5.22.285: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 12 2,000,000
32 VPT.1.5.22.286 VPT.1.5.22.286: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 12 2,000,000
33 VPT.1.5.22.294 VPT.1.5.22.294: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 12 2,500,000
Đăng ký