Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 06

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Vật liệu xây dựng, Vi sinh, Thuốc bảo vệ thực vật như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết và điền thông tin vào Form đăng ký.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT).
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010.
STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 SKVA.007.06 SKVA.007.06: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 06 2,500,000
2 SKVA.004.06 SKVA.004.06: Anion trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 06 2,500,000
3 AoV.5.23.96 AoV.5.23.96: Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật Thuốc BVTV Tháng 06 0
4 AoV.6.23.56 AoV.6.23.56: Vi sinh trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 06 3,000,000
5 AoV.6.23.29 AoV.6.23.29: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 06 3,000,000
6 AoV.6.23.90 AoV.6.23.90: Phân tích vi sinh trong bia Vi sinh Tháng 06 3,000,000
7 AoV.6.23.86 AoV.6.23.86: Vi sinh trong nước sản xuất Vi sinh Tháng 06 3,000,000
8 AoV.6.23.44 AoV.6.23.44: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 06 3,000,000
9 AoV.6.23.39 AoV.6.23.39: Vi sinh trong thực phẩm Vi sinh Tháng 06 3,000,000
10 AoV.6.23.35 AoV.6.23.35: Vi sinh trong phân bón Vi sinh Tháng 06 3,000,000
11 AoV.6.23.21 AoV.6.23.21: Vi sinh trong sữa bột Vi sinh Tháng 06 3,500,000
12 AoV.6.23.20 AoV.6.23.20: Vi sinh trong thực phẩm Vi sinh Tháng 06 3,000,000
13 AoV.6.23.16 AoV.6.23.16: Vi sinh trong thủy sản Vi sinh Tháng 06 3,000,000
14 AoV.6.23.12 AoV.6.23.12: Vi sinh trong thực phẩm Vi sinh Tháng 06 3,000,000
15 AoV.6.23.02 AoV.6.23.02: Xét nghiệm bệnh thủy sản Vi sinh Tháng 06 5,000,000
16 AoV.5.23.102 AoV.5.23.102: Kim loại trong đất Hóa học Tháng 06 2,000,000
17 AoV.5.23.10 AoV.5.23.10: Chất lượng dầu mỡ động vật và thực vật Hóa học Tháng 06 3,000,000
18 AoV.5.23.08 AoV.5.23.08: Kim loại trong sữa Hóa học Tháng 06 3,000,000
19 AoV.5.23.04 AoV.5.23.04: Chất lượng sữa đặc có đường Hóa học Tháng 06 3,000,000
20 AoV.5.23.74 AoV.5.23.74: Chất lượng kem lạnh thực phẩm Hóa học Tháng 06 3,000,000
21 AoV.5.23.209 AoV.5.23.209: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 06 3,000,000
22 AoV.5.23.200 AoV.5.23.200: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 06 3,000,000
23 AoV.5.23.198 AoV.5.23.198: Dư lươợng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 06 3,000,000
24 AoV.5.23.171 AoV.5.23.171: Chất lượng phân supephotphat Hóa học Tháng 06 2,000,000
25 AoV.5.23.170 AoV.5.23.170: Chất lượng phân lân nung chảy Hóa học Tháng 06 2,000,000
26 AoV.5.23.108 AoV.5.23.108: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 2,000,000
27 AoV.5.23.37 AoV.5.23.37: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 2,000,000
28 AoV.5.23.32 AoV.5.23.32: Chất lượng thịt Hóa học Tháng 06 2,000,000
29 AoV.5.23.97 AoV.5.23.97: Hàm lượng Axit tự do trong phân bón Hóa học Tháng 06 2,000,000
30 AoV.5.23.68 AoV.5.23.68: Phân tích hàm lượng melamine trong sữa Hóa học Tháng 06 3,000,000
31 AoV.5.23.66 AoV.5.23.66: Dư lượng kháng sinh trong thủy sản Hóa học Tháng 06 2,000,000
32 AoV.5.23.61 AoV.5.23.61: Phân tích hàm lượng melamine trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 3,000,000
33 AoV.5.23.57 AoV.5.23.57: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 3,000,000
34 AoV.5.23.53* AoV.5.23.53*: Dư lượng kháng sinh trong thủy sản Hóa học Tháng 06 3,000,000
35 AoV.5.23.38 AoV.5.23.38: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 3,000,000
36 AoV.5.23.249 AoV.5.23.249: Chất lượng nước dùng cho mục đích sinh hoạt Hóa học Tháng 06 2,000,000
37 AoV.5.23.24 AoV.5.23.24: Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 06 3,000,000
38 AoV.5.23.217 AoV.5.23.217: Chất lượng nước dùng cho mục đích sinh hoạt Hóa học Tháng 06 2,000,000
Đăng ký