Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 10

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Sinh học, Cơ, Điện, Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC: HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.196 VPT.1.5.22.196: Chất lượng nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
2 VPT.1.5.22.201 VPT.1.5.22.201: Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
3 VPT.1.5.22.202 VPT.1.5.22.202: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 10 250,000
4 VPT.1.5.22.206 VPT.1.5.22.206: Anion trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
5 VPT.1.5.22.209 VPT.1.5.22.209: Các chất ô nhiễm trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
6 VPT.1.5.22.210 VPT.1.5.22.210: Kim loại nặng trong đất Hóa học Tháng 10 2,500,000
7 VPT.1.5.22.215 VPT.1.5.22.215: Chất lượng không khí xung quanh Hóa học Tháng 10 3,000,000
8 VPT.1.5.22.220 VPT.1.5.22.220: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,000,000
9 VPT.1.5.22.225 VPT.1.5.22.225: Các chỉ tiêu trong phân bón Hóa học Tháng 10 2,500,000
10 VPT.1.5.22.230 VPT.1.5.22.230: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,500,000
11 VPT.1.5.22.233 VPT.1.5.22.233: Chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 10 2,500,000
12 VPT.1.5.22.236 VPT.1.5.22.236: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
13 VPT.1.5.22.238 VPT.1.5.22.238: Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống có cồn Hóa học Tháng 10 2,000,000
14 VPT.1.5.22.241 VPT.1.5.22.241: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
15 VPT.1.5.22.245 VPT.1.5.22.245: Độc tố vi nấm Hóa học Tháng 10 1,500,000
16 VPT.1.5.22.246 VPT.1.5.22.246: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 10 1,500,000
17 VPT.1.5.22.248 VPT.1.5.22.248: Các chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 10 2,500,000
18 VPT.1.5.22.252 VPT.1.5.22.252: Các thành phần khoáng và khác Hóa học Tháng 10 3,000,000
19 VPT.1.5.22.255 VPT.1.5.22.255: Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 10 2,500,000
20 VPT.1.6.22.257 VPT.1.6.22.257: Vi sinh trong nước giếng, nước máy, nước sản xuất Sinh học Tháng 10 3,000,000
21 VPT.1.5.22.260 VPT.1.5.22.260: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
22 VPT.1.6.22.261 VPT.1.6.22.261: Vi sinh trong nước thải Y tế Sinh học Tháng 10 3,000,000
23 VPT.1.6.22.262 VPT.1.6.22.262: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 10 3,000,000
24 VPT.1.5.22.267 VPT.1.5.22.267: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,000,000
25 VPT.1.6.22.269 VPT.1.6.22.269: Định tính Listeria monocytogenes trong sữa Sinh học Tháng 10 2,000,000
26 VPT.1.5.22.272 VPT.1.5.22.272: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
27 VPT.1.5.22.279 VPT.1.5.22.279: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 10 2,500,000
28 VPT.1.5.22.291 VPT.1.5.22.291: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 10 2,500,000
29 VPT.1.5.22.295 VPT.1.5.22.295: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 10 2,500,000
Đăng ký