Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 08

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Sinh học, Cơ, Điện, Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC: HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.197 VPT.1.5.22.197: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 08 3,000,000
2 VPT.1.5.22.203 VPT.1.5.22.203: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 08 2,500,000
3 VPT.1.5.22.211 VPT.1.5.22.211: Kim loại trong bùn thải Hóa học Tháng 08 2,500,000
4 VPT.1.5.22.216 VPT.1.5.22.216: Kim loại trong phân bón Hóa học Tháng 08 2,000,000
5 VPT.1.5.22.221 VPT.1.5.22.221: Các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng Hóa học Tháng 08 2,500,000
6 VPT.1.5.22.226 VPT.1.5.22.226: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
7 VPT.1.5.22.232 VPT.1.5.22.232: Chỉ tiêu hoá lý trong mẫu gạo Hóa học Tháng 08 2,500,000
8 VPT.1.5.22.234 VPT.1.5.22.234: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
9 VPT.1.5.22.237 VPT.1.5.22.237: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 2,000,000
10 VPT.1.5.22.239 VPT.1.5.22.239: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,500,000
11 VPT.1.5.22.242 VPT.1.5.22.242: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 2,000,000
12 VPT.1.5.22.247 VPT.1.5.22.247: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bi cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 08 1,500,000
13 VPT.1.6.22.253 VPT.1.6.22.253: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 08 3,000,000
14 VPT.1.5.22.261 VPT.1.5.22.261: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 08 2,500,000
15 VPT.1.6.22.265 VPT.1.6.22.265: Định tính Listeria monocytogenes trong thủy sản Sinh học Tháng 08 2,000,000
16 VPT.1.6.22.268 VPT.1.6.22.268: Định tính Salmonella trong sữa Sinh học Tháng 08 2,000,000
17 VPT.1.5.22.270 VPT.1.5.22.270: Kim loại nặng Hóa học Tháng 08 2,000,000
18 VPT.1.5.22.273 VPT.1.5.22.273: Các chỉ tiêu ô nhiễm Hóa học Tháng 08 2,000,000
19 VPT.1.5.22.277 VPT.1.5.22.277: Nitrit và Nitrat trong thịt Hóa học Tháng 08 2,000,000
20 VPT.1.5.22.280 VPT.1.5.22.280: Chỉ tiêu chất lượng Hóa hoc Tháng 08 2,500,000
21 VPT.1.5.22.287 VPT.1.5.22.287: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 08 2,000,000
22 VPT.1.5.22.289 VPT.1.5.22.289: Dư lượng kháng sinh Hóa học Tháng 08 2,000,000
23 VPT.1.5.22.296 VPT.1.5.22.296: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 08 3,000,000
24 VPT.1.5.22.298 VPT.1.5.22.298: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 08 2,500,000
Đăng ký