Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 07

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Sinh học, Cơ, Điện, Vật liệu xây dựng trong năm 2022 như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT)
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010

Tải phiếu đăng ký tại đây:

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO NĂM 2022 LĨNH VỰC: HÓA HỌC VÀ SINH HỌC

STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 VPT.1.5.22.165 VPT.1.5.22.165: Chất lượng nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 07 2,500,000
2 VPT.1.5.22.166 VPT.1.5.22.166: Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 07 2,500,000
3 VPT.1.5.22.167 VPT.1.5.22.167: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
4 VPT.1.5.22.186 VPT.1.5.22.186: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,500,000
5 VPT.1.5.22.168 VPT.1.5.22.168: Kim loại trong nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
6 VPT.1.5.22.170 VPT.1.5.22.170: Các chất ô nhiễm trong nước và nước thải Hóa học Tháng 07 2,500,000
7 VPT.1.5.22.171 VPT.1.5.22.171: Kim loại nặng trong đất Hóa học Tháng 07 2,500,000
8 VPT.1.5.22.172 VPT.1.5.22.172: Chất lượng không khí xung quanh Hóa học Tháng 07 3,000,000
9 VPT.1.5.22.173 VPT.1.5.22.173: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,000,000
10 VPT.1.5.22.174 VPT.1.5.22.174: Các chỉ tiêu trong phân bón Hóa học Tháng 07 2,500,000
11 VPT.1.5.22.175 VPT.1.5.22.175: Chỉ tiêu chất lượng chính Hóa học Tháng 07 2,500,000
12 VPT.1.5.22.176 VPT.1.5.22.176: Chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 07 2,500,000
13 VPT.1.5.22.177 VPT.1.5.22.177: Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống có cồn Hóa học Tháng 07 2,000,000
14 VPT.1.5.22.178 VPT.1.5.22.178: Độc tố vi nấm Hóa học Tháng 07 1,500,000
15 VPT.1.5.22.179 VPT.1.5.22.179: Các chỉ tiêu hóa học Hóa học Tháng 07 2,500,000
16 VPT.1.5.22.180 VPT.1.5.22.180: Các thành phần khoáng và khác Hóa học Tháng 07 3,000,000
17 VPT.1.5.22.181 VPT.1.5.22.181: Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng khác Hóa học Tháng 07 2,500,000
18 VPT.1.5.22.183 VPT.1.5.22.183: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
19 VPT.1.5.22.184 VPT.1.5.22.184: Các chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,000,000
20 VPT.1.5.22.185 VPT.1.5.22.185: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
21 VPT.1.5.22.187 VPT.1.5.22.187: Chỉ tiêu chất lượng Hóa học Tháng 07 2,500,000
22 VPT.1.5.22.188 VPT.1.5.22.188: Chỉ tiêu lý hóa Hóa học Tháng 07 2,500,000
23 VPT.1.5.22.189 VPT.1.5.22.189: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
24 VPT.1.5.22.190 VPT.1.5.22.190: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
25 VPT.1.5.22.191 VPT.1.5.22.191: Phân tích các chỉ tiêu an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ thủy tinh tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Hóa học Tháng 07 1,500,000
26 VPT.1.6.22.192 VPT.1.6.22.192: Vi sinh trong nước sạch Sinh học Tháng 07 3,000,000
27 VPT.1.6.22.193 VPT.1.6.22.193: Vi sinh trong phân bón Sinh học Tháng 07 3,000,000
28 VPT.1.6.22.194 VPT.1.6.22.194: Phân tích vi sinh vật trong thịt Sinh học Tháng 07 2,000,000
Đăng ký