Số điện thoại: 0989097828

Thử nghiệm thành thạo

Chú ý - *: chỉ tiêu đã được công nhận
- Các phương trình Vinalab PT tổ chức tuân thủ yêu cầu của ISO/IEC 17243:2010
- Phí tham dự đã bao gồm phí gửi mẫu và VAT
STT Mã số Tên chương trình Loại chương trình Địa điểm Phí tham dự Tham gia
1 VPT.2.6.20.41 Chương trình VPT.2.6.20.41 - Vi sinh trong nước mặt Sinh học 4,000,000
2 VPT.2.5.20.160 Chương trình VPT.2.5.20.160 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
3 VPT.2.6.20.36 Chương trình VPT.2.6.20.36 - Vi sinh trong ngũ cốc Sinh học 3,000,000
4 VPT.2.5.20.211 Chương trình VPT.2.5.20.211 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 2,000,000
5 VPT.2.6.20.49 Chương trình VPT.2.6.20.49 - Vi sinh trong nước uống Sinh học 3,000,000
6 VPT.2.5.20.180 Chương trình VPT.2.5.20.180 - Kháng sinh trong sữa Hóa học 1,000,000
7 VPT.2.5.20.28 Chương trình VPT.2.5.20.28 - Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hóa học 3,000,000
8 VPT.2.5.20.261 Chương trình VPT.2.5.20.261 - Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Hóa học 2,500,000
9 VPT.2.5.20.09 Chương trình VPT.2.5.20.09 - Chỉ tiêu chất lượng trong nước chấm Hóa học 3,000,000
10 VPT.2.5.20.254 Chương trình VPT.2.5.20.254 - Kim loại trong thịt Hóa học 2,500,000
11 VPT.2.5.20.92 Chương trình VPT.2.5.20.92 - Kim loại trong phân bón Hóa học 4,000,000
12 VPT.2.5.20.24 Chương trình VPT.2.5.20.24 - Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 4,000,000
13 VPT.2.5.20.224 Chương trình VPT.2.5.20.224 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt Hóa học 2,500,000
14 VPT.2.5.20.101 Chương trình VPT.2.5.20.101- Kim loại trong nước Hóa học 3,000,000
15 VPT.2.5.20.249 Chương trình VPT.2.5.20.249 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt Hóa học 2,500,000
16 VPT.2.6.20.93 Chương trình VPT.2.6.20.93 - Vi sinh trong thức ăn thủy sản Sinh học 3,000,000
17 VPT.2.6.20.39 Chương trình VPT.2.6.20.39 - Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3,000,000
18 VPT.2.6.20.112 Chương trình VPT.2.6.20.112 - Vi sinh trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Sinh học 3,000,000
19 VPT.2.5.20.84 Chương trình VPT.2.5.20.84 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
20 VPT.2.5.20.23 Chương trình VPT.2.5.20.23 - Chỉ tiêu chất lượng đất Hóa học 2,500,000
21 VPT.2.5.20.53 Chương trình VPT.2.5.20.53 - Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
22 VPT.2.5.20.172 Chương trình VPT.2.5.20.172 - Chỉ tiêu chất lượng phân bón hỗn hợp NPK Hóa học 2,500,000
23 VPT.2.5.20.251 Chương trình VPT.2.5.20.251 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi Hóa học 2,500,000
24 VPT.2.5.20.176 Chương trình VPT.2.5.20.176 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải Hóa học 2,500,000
25 VPT.2.5.20.58 Chương trình VPT.2.5.20.58 - Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Hóa học 3,000,000
26 VPT.2.5.20.03 Chương trình VPT.2.5.20.03 - Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô Hóa học 3,500,000
27 VPT.2.5.20.01 Chương trình VPT.2.5.20.01 - Chỉ tiêu chất lượng phân bón Hóa học 3,500,000
28 VPT.2.6.20.48 Chương trình VPT.2.6.20.48 - Vi sinh trong nước uống Sinh học 3,000,000
29 VPT.2.6.20.42 Chương trình VPT.2.6.20.42 - Vi sinh trong thủy sản Sinh học 4,000,000
30 VPT.2.5.20.168 Chương trình VPT.2.5.20.168 - Chỉ tiêu chất lượng phân bón hữu cơ Hóa học 1,000,000
31 VPT.2.5.20.229 Chương trình VPT.2.5.20.229 - Hàm lượng Axit Amin trong phân bón Hóa học 2,000,000
32 VPT.2.5.20.297 Chương trình VPT.2.5.20.297 - Chất lượng phân bón silicat kiềm Hóa học 1,000,000
33 VPT.2.5.20.187 Chương trình VPT.2.5.20.187 - Chất lượng gạo Hóa học 2,000,000
34 VPT.2.5.20.171 Chương trình VPT.2.5.20.171 - Chỉ tiêu chất lượng phân supe photphat Hóa học 1,000,000
35 VPT.2.5.20.106 Chương trình VPT.2.5.20.106 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
36 VPT.2.5.20.41 Chương trình VPT.2.5.20.41 - Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
37 VPT.2.5.20.82 Chương trình VPT.2.5.20.82 - Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường Hóa học 1,000,000
38 VPT.2.5.20.167 Chương trình VPT.2.5.20.167 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
39 VPT.2.5.20.166 Chương trình VPT.2.5.20.166 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
40 VPT.2.6.20.78 Chương trình VPT.2.6.20.78 - Vi sinh trong nước Sinh học 3,000,000
41 VPT.2.6.20.28 Chương trình VPT.2.6.20.28 - Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học 3,000,000
42 VPT.2.6.20.87 Chương trình VPT.2.6.20.87 - Vi sinh trong nước thải Sinh học 3,000,000
43 VPT.2.6.20.19 Chương trình VPT.2.6.20.19 - Vi sinh trong thủy sản Sinh học 3,000,000
44 VPT.2.6.20.17 Chương trình VPT.2.6.20.17 - Vi sinh trong thuỷ sản Sinh học 3,000,000
45 VPT.2.5.20.10 Chương trình VPT.2.5.20.10 - Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Hóa học 3,000,000
46 VPT.2.5.20.32, 33, 293-296 Chương trình VPT.2.5.20.32, 33, 293-296 - Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
47 VPT.2.5.20.245 Chương trình VPT.2.5.20.245 - Kim loại trong dầu mỡ động thực vật Hóa học 3,000,000
48 VPT.2.5.20.230 Chương trình VPT.2.5.20.230 - Chất lượng phân bón Hóa học 1,000,000
49 VPT.2.5.20.69 Chương trình VPT.2.5.20.69 - Phân tích hàm lượng aflatoxin trong sữa Hóa học 1,000,000
50 Chương trình VPT.2.5.20.190 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong gạo Hóa học VPT.2.5.20.190 1,000,000
51 VPT.2.5.20.42 Chương trình VPT.2.5.20.42 - Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
52 VPT.2.5.20.179 Chương trình VPT.2.5.20.179 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
53 VPT.2.5.20.120 Chương trình VPT.2.5.20.120 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
54 VPT.2.5.20.81 Chương trình VPT.2.5.20.81 - Thức ăn chăn nuôi bổ sung Hóa học 3,000,000
55 VPT.2.5.20.163 Chương trình VPT.2.5.20.163 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
56 VPT.2.5.20.257 Chương trình VPT.2.5.20.257 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước mắm Hóa học 2,500,000
57 VPT.2.5.20.252 Chương trình VPT.2.5.20.252 - Định tính Hàn the trong thủy sản Hóa học 2,000,000
58 VPT.2.5.20.224 Chương trình VPT.2.5.20.224 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt Hóa học 2,500,000
59 VPT.2.5.20.101 Chương trình VPT.2.5.20.101 - Kim loại trong nước Hóa học 3,000,000
60 VPT.2.5.20.249 Chương trình VPT.2.5.20.249 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt Hóa học 2,500,000
61 VPT.2.5.20.218 Chương trình VPT.2.5.20.218 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước ngầm Hóa học 2,500,000
62 VPT.2.5.20.65 Chương trình VPT.2.5.20.65 - Kháng sinh trong sản phẩm động vật (thịt) Hóa học 3,000,000
63 VPT.2.5.20.63 Chương trình VPT.2.5.20.63 - Chất kích thích tăng trưởng trong sản phẩm động vật Hóa học 3,000,000
64 VPT.2.5.20.54 Chương trình VPT.2.5.20.54 - Thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản Hóa học 3,000,000
65 VPT.2.5.20.248 Chương trình VPT.2.5.20.248 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm Hóa học 2,000,000
66 VPT.2.5.20.270 Chương trình VPT.2.5.20.270 - Chất lượng thủy sản Hóa học 1,000,000
67 VPT.2.5.20.275 Chương trình VPT.2.5.20.275 - Chất lượng thủy sản Hóa học 1,000,000
68 VPT.2.5.20.97 Chương trình VPT.2.5.20.97 - Chất lượng phân bón Hóa học 1,000,000
69 VPT.2.5.20.103 Chương trình VPT.2.5.20.103 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
70 VPT.2.5.20.158 Chương trình VPT.2.5.20.158 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
71 VPT.2.5.20.223 Chương trình VPT.2.5.20.223 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải. Hóa học 2,500,000
72 VPT.2.5.20.259 Chương trình VPT.2.5.20.259 - Phân tích kim loại trong bùn thải Hóa học 2,500,000
73 VPT.2.5.20.258 Chương trình VPT.2.5.20.258 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng ngũ cốc Hóa học 2,500,000
74 VPT.2.5.20.05 Chương trình VPT.2.5.20.05 - Kim loại trong nước Hóa học 4,000,000
75 VPT.2.5.20.175 Chương trình VPT.2.5.20.175 - Phân tích các anion trong mẫu nước Hóa học 2,500,000
76 VPT.2.5.20.217 Chương trình VPT.2.5.20.217 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Hóa học 3,000,000
77 VPT.2.5.20.87 Chương trình VPT.2.5.20.87 - Vitamin trong mẫu thức ăn bổ sung Hóa học 5,000,000
78 VPT.2.5.20.86 Chương trình VPT.2.5.20.86 - Kim loại trong mẫu thức ăn bổ sung Hóa học 5,000,000
79 VPT.2.5.20.56 Chương trình VPT.2.5.20.56 - Chất kích thích tăng trưởng trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 3,000,000
80 VPT.2.5.20.55 Chương trình VPT.2.5.20.55 - Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
81 VPT.2.5.20.52 Chương trình VPT.2.5.20.52 - Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
82 VPT.2.5.20.07 Chương trình VPT.2.5.20.07 - Chỉ tiêu chất lượng trong chè Hóa học 2,500,000
83 VPT.2.6.20.102 Chương trình VPT.2.6.20.102 - Vi sinh trong chế phẩm xử lý môi trường thủy sản Sinh học 3,000,000
84 VPT.2.6.20.108 Chương trình VPT.2.6.20.108 - Vi sinh trong thức ăn thủy sản Sinh học 3,000,000
85 VPT.2.6.20.107 Chương trình VPT.2.6.20.107 - Vi sinh trong thức ăn thủy sản Sinh học 3,000,000
86 VPT.2.6.20.88 Chương trình VPT.2.6.20.88 - Vi sinh trong nước thải y tế Sinh học 3,000,000
87 VPT.2.6.20.47 Chương trình VPT.2.6.20.47 - Vi sinh trong nước mặt Sinh học 4,000,000
88 VPT.2.6.20.40 Chương trình VPT.2.6.20.40 - Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3,000,000
89 VPT.2.6.20.24 Chương trình VPT.2.6.20.24 - Vi sinh trong phân bón Sinh học 3,000,000
90 VPT.2.5.20.161 Chương trình VPT.2.5.20.161 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
91 VPT.2.6.20.104 Chương trình VPT.2.6.20.104 - Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản Sinh học 3,000,000
92 VPT.2.6.20.103 Chương trình VPT.2.6.20.103 - Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản Sinh học 3,000,000
93 VPT.2.6.20.86 Chương trình VPT.2.6.20.86 - Vi sinh trong nước sản xuất Sinh học 4,000,000
94 VPT.2.6.20.53 Chương trình VPT.2.6.20.53 - Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Sinh học 5,000,000
95 VPT.2.6.20.52 Chương trình VPT.2.6.20.52 - Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Sinh học 5,000,000
96 VPT.2.6.20.37 Chương trình VPT.2.6.20.37 - Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3,000,000
97 VPT.2.6.20.22 Chương trình VPT.2.6.20.22 - Vi sinh trong sữa bột Sinh học 3,000,000
98 VPT.2.6.20.10 Chương trình VPT.2.6.20.10 - Vi sinh trong sản phẩm động vật Sinh học 3,000,000
99 VPT.2.5.20.287 Chương trình VPT.2.5.20.287 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
100 VPT.2.5.20.268 Chương trình VPT.2.5.20.268 - Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Hóa học 1,000,000
101 VPT.2.5.20.170 Chương trình VPT.2.5.20.170 - Chỉ tiêu chất lượng phân lân nung chảy Hóa học 1,000,000
102 VPT.2.5.20.173 Chương trình VPT.2.5.20.173 - Chỉ tiêu chất lượng phân bón có nitơ dạng nitrat Hóa học 1,000,000
103 VPT.2.5.20.197 Chương trình VPT.2.5.20.197 - Chất lượng phân bón DAP Hóa học 1,000,000
104 VPT.2.5.20.131 Chương trình VPT.2.5.20.131 - Kháng sinh trong thực phẩm (thịt) Hóa học 4,000,000
105 VPT.2.5.20.28 Chương trình VPT.2.5.20.28 - Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hóa học 3,000,000
106 VPT.2.5.20.256 Chương trình VPT.2.5.20.256 - Định tính Hàn the trong thịt Hóa học 2,500,000
107 VPT.2.5.20.255 Chương trình VPT.2.5.20.255 - Phân tích các chất bảo quản trong xúc xích Hóa học 2,500,000
108 VPT.2.5.20.251 Chương trình VPT.2.5.20.251 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi Hóa học 2,500,000
109 VPT.2.5.20.250 Chương trình VPT.2.5.20.250 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Hóa học 2,500,000
110 VPT.2.5.20.92 Chương trình VPT.2.5.20.92 - Kim loại trong phân bón Hóa học 4,000,000
111 VPT.2.5.20.85 Chương trình VPT.2.5.20.85 - Chương trình TNTT thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Hóa học 3,000,000
112 VPT.2.5.20.51 Chương trình VPT.2.5.20.51 - Hóa chất, kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
113 VPT.2.5.20.46 Chương trình VPT.2.5.20.46 - Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 3,000,000
114 VPT.2.5.20.27 Chương trình VPT.2.5.20.27 - Kim loại trong thủy sản Hóa học 3,000,000
115 VPT.2.5.20.25 Chương trình VPT.2.5.20.25 - Chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản Hóa học 2,500,000
116 VPT.2.5.20.18 Chương trình VPT.2.5.20.18 - Chỉ tiêu chất lượng trong sữa thanh trùng Hóa học 3,000,000
117 VPT.2.5.20.06 Chương trình VPT.2.5.20.06 - Chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo Hóa học 3,000,000
118 VPT.2.5.20.10 Chương trình VPT.2.5.20.10 - Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Hóa học 3,000,000
119 VPT.2.6.20.100 Chương trình VPT.2.6.20.100 - Vi sinh trong thuốc thú y Sinh học 3,000,000
120 VPT.2.6.20.85 Chương trình VPT.2.6.20.85 - Vi sinh trong thuốc thú y Sinh học 3,000,000
121 VPT.2.6.20.80 Chương trình VPT.2.6.20.80 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
122 VPT.2.6.20.84 Chương trình VPT.2.6.20.84 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
123 VPT.2.6.20.75 Chương trình VPT.2.6.20.75 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
124 VPT.2.6.20.74 Chương trình VPT.2.6.20.74 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
125 VPT.2.6.20.73 Chương trình VPT.2.6.20.73 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
126 VPT.2.6.20.72 Chương trình VPT.2.6.20.72 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
127 VPT.2.6.20.71 Chương trình VPT.2.6.20.71 - Vi sinh trong dược phẩm Sinh học 3,000,000
128 VPT.2.6.20.90 Chương trình VPT.2.6.20.90 - Phân tích vi sinh trong bia Sinh học 3,000,000
129 VPT.2.6.20.49 Chương trình VPT.2.6.20.49 - Vi sinh trong nước uống Sinh học 3,000,000
130 VPT.2.6.20.48 Chương trình VPT.2.6.20.48 - Vi sinh trong nước uống Sinh học 3,000,000
131 VPT.2.6.20.44 Chương trình VPT.2.6.20.44 - Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học 3,000,000
132 VPT.2.6.20.35 Chương trình VPT.2.6.20.35 - Vi sinh trong phân bón Sinh học 3,000,000
133 VPT.2.6.20.21 Chương trình VPT.2.6.20.21 - Vi sinh trong sữa bột Sinh học 3,000,000
134 VPT.2.6.20.16 Chương trình VPT.2.6.20.16 - Vi sinh trong thủy sản Sinh học 3,000,000
135 VPT.2.6.20.02 Chương trình VPT.2.6.20.02 - Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Sinh học 4,500,000
136 VPT.2.5.20.290 Chương trình VPT.2.5.20.290 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt Hóa học 1,000,000
137 VPT.2.5.20.288 Chương trình VPT.2.5.20.288 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong chè Hóa học 1,000,000
138 VPT.2.5.20.190 Chương trình VPT.2.5.20.190 - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm (gạo) Hóa học 1,000,000
139 VPT.2.5.20.78 Chương trình VPT.2.5.20.78 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau củ quả Hóa học 1,000,000
140 VPT.2.5.20.289 Chương trình VPT.2.5.20.289 - Phân tích hàm lượng Aflatoxin trong dầu mỡ động, thực vật Hóa học 1,000,000
141 VPT.2.5.20.277 Chương trình VPT.2.5.20.277 - Bán định lượng hàn the trong thủy sản Hóa học 1,000,000
142 VPT.2.5.20.273 Chương trình VPT.2.5.20.273 - Chỉ tiêu chất lượng trong muối tinh Hóa học 1,000,000
143 VPT.2.5.20.269 Chương trình VPT.2.5.20.269 - Ethoxyquine trong thủy sản Hóa học 1,000,000
144 VPT.2.5.20.216 Chương trình VPT.2.5.20.216 - Hàm lượng Rhodamine B trong thủy sản Hóa học 1,000,000
145 VPT.2.5.20.220 Chương trình VPT.2.5.20.220 - Hàm lượng Trichlofon trong thủy sản Hóa học 1,000,000
146 VPT.2.5.20.176 Chương trình VPT.2.5.20.176 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải Hóa học 2,500,000
147 VPT.2.5.20.249 Chương trình VPT.2.5.20.249 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt Hóa học 2,500,000
148 VPT.2.5.20.57 Chương trình VPT.2.5.20.57 - Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 3,000,000
149 VPT.2.5.20.53 Chương trình VPT.2.5.20.53 - Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
150 VPT.2.5.20.24 Chương trình VPT.2.5.20.24 - Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 4,000,000
151 VPT.2.5.20.08 Chương trình VPT.2.5.20.08 - Kim loại trong sữa Hóa học 4,000,000
152 VPT.2.5.20.04 Chương trình VPT.2.5.20.04 - Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường Hóa học 3,000,000
153 VPT.2.5.20.98 Chương trình VPT.2.5.20.98 - Kim loại trong phân bón Hóa học 1,000,000
154 VPT.2.5.20.184 Chương trình VPT.2.5.20.184 - Chất lượng phân bón Hóa học 1,000,000
155 VPT.2.5.20.169 Chương trình VPT.2.5.20.169 - Chỉ tiêu chất lượng phân bón Ure Hóa học 1,000,000
156 VPT.2.5.20.77 Chương trình VPT.2.5.20.77 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau quả Hóa học 1,000,000
157 VPT.2.5.20.127 Chương trình VPT.2.5.20.127 - Thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Hóa học 1,000,000
158 VPT.2.5.20.165 Chương trình VPT.2.5.20.165 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
159 Chương trình VPT.2.5.20.261 - Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Chương trình VPT.2.5.20.261 - Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Hóa học 2,500,000
160 VPT.2.5.20.254 Chương trình VPT.2.5.20.254 - Kim loại trong thịt Hóa học 2,500,000
161 VPT.2.5.20.10 Chương trình VPT.2.5.20.10 - Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Hóa học 3,000,000
162 VPT.2.5.20.223 Chương trình VPT.2.5.20.223 - Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Hóa học 2,500,000
163 VPT.2.5.20.217 Chương trình VPT.2.5.20.217 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Hóa học 3,000,000
164 VPT.2.5.20.50 Chương trình VPT.2.5.20.50 - Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3,000,000
165 VPT.2.5.20.15 Chương trình VPT.2.5.20.15 - Chỉ tiêu chất lượng trong sữa bột Hóa học 3,000,000
166 VPT.2.6.20.47 Chương trình VPT.2.6.20.47 - Vi sinh trong nước mặt Sinh học 4,000,000
167 VPT.2.6.20.42 Chương trình VPT.2.6.20.42 - Vi sinh trong thủy sản Sinh học 4,000,000
168 VPT.2.6.20.34 Chương trình VPT.2.6.20.34 - Vi sinh trong sữa Sinh học 3,000,000
169 VPT.2.6.20.33 Chương trình VPT.2.6.20.33 - Vi sinh trong sữa Sinh học 3,000,000
170 VPT.2.6.20.09 Chương trình VPT.2.6.20.09 - Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3,000,000
171 VPT.2.5.20.276 Chương trình VPT.2.5.20.276 - Chất bảo quản trong thủy sản Hóa học 2,000,000
172 VPT.2.5.20.135 Chương trình VPT.2.5.20.135 - Chất lượng rau Hóa học 1,000,000
173 VPT.2.5.20.69 Chương trình VPT.2.5.20.69 - Phân tích hàm lượng aflatoxin trong sữa Hóa học 1,000,000
174 VPT.2.5.20.195 Chương trình VPT.2.5.20.195 - Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
175 VPT.2.5.20.161 Chương trình VPT.2.5.20.161 - Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học 1,000,000
176 VPT.2.5.20.260 Chương trình VPT.2.5.20.260 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng cà phê rang Hóa học 2,500,000
177 VPT.2.5.20.102 Chương trình VPT.2.5.20.102 - Kim loại trong đất Hóa học 3,000,000
178 VPT.2.5.20.253 Chương trình VPT.2.5.20.253 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thịt Hóa học 2,500,000
179 VPT.2.5.20.224 Chương trình VPT.2.5.20.224 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt Hóa học 2,500,000
180 VPT.2.5.20.101 Chương trình VPT.2.5.20.101 - Kim loại trong nước Hóa học 3,000,000
181 VPT.2.5.20.175 Chương trình VPT.2.5.20.175 - Phân tích các anion trong mẫu nước Hóa học 2,500,000
182 VPT.2.5.20.218 Chương trình VPT.2.5.20.218 - Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước ngầm Hóa học 2,500,000
183 VPT.2.5.20.93 Chương trình VPT.2.5.20.93 - Kháng sinh trong sữa Hóa học 3,000,000
184 VPT.2.5.20.271 Chất lượng nước mắm Hóa học 5,000,000
185 VPT.2.5.20.268 Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Hóa học 5,000,000
186 VPT.2.5.20.267 Định tính Ure trong thủy sản Hóa học 5,000,000
187 VPT.2.6.20.95 Chương trình VPT.2.6.20.95 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 5,000,000
188 VPT.2.6.20.94 Chương trình VPT.2.6.20.94 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
189 VPT.2.6.20.67 Chương trình VPT.2.6.20.67 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
190 VPT.2.6.20.66 Chương trình VPT.2.6.20.66 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
191 VPT.2.6.20.65 Chương trình VPT.2.6.20.65 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
192 VPT.2.6.20.64 Chương trình VPT.2.6.20.64 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
193 VPT.2.6.20.63 Chương trình VPT.2.6.20.63 - Vi sinh trong thực phẩm chức năng Sinh học 3,000,000
194 VPT.2.5.20.285 Hóa chất xử lý môi trường Hóa học 40,000,000
195 VPT.2.5.20.284 Chất lượng hóa chất Poly Aluminium chloride Hóa học 1,000,000
196 VPT.2.5.20.283 Chất lượng hóa chất H2SO4 Hóa học 3,000,000
197 VPT.2.5.20.282 Chất lượng hóa chất HCl Hóa học 3,000,000
198 VPT.2.5.20.281 Chất lượng hóa chất NaOH Hóa học 3,000,000
199 VPT.2.5.20.280 Chỉ tiêu chất lượng trong muối công nghiệp Hóa học 2,000,000
200 VPT.2.5.20.279 Chỉ tiêu chất lượng trong muối thô Hóa học 2,000,000
Đăng ký