Số điện thoại: 0989097828

Đào tạo

STT Tên khóa đào tạo Địa điểm Số ngày Giảng viên chính Học phí Tham gia
1 Áp dụng QA/QC trong phân tích tại PTN 03 3,000,000
2 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích vi sinh Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 03 3,000,000
3 Kiểm tra/ hiệu chuẩn các thiết bị đo lường PTN Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 04 3,500,000
4 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 04 3,500,000
5 Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 02 2,500,000
6 Ước lượng độ không đảm bảo đo trong hiệu chuẩn các thiết bị đo lường phòng thí nghiệm Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 04 3,500,000
7 Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn; Đào tạo đánh giá viên nội bộ Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 03 2,500,000
8 Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn; Đào tạo đánh giá viên nội bộ Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh 03 2,500,000
9 Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường TP. Hồ Chí Minh 05 PGS.TS. Nguyễn Văn Đông 3,500,000
10 Kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị hóa lý đo thông số môi trường : pH, DO, TSS, TDS, EC, COD, Độ đục TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 3,000,000
11 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học Hà Nội 04 TS. Vũ Hồng Sơn 4,000,000
12 Ứng dụng phương pháp thống kê vào việc đánh giá, xử lý số liệu và kiểm soát kết quả trong phân tích định lượng TP. Hồ Chí Minh 04 PGS.TS. Nguyễn Văn Đông 2,500,000
13 An toàn sinh học cho PTN, PXN vi sinh vật TP. Hồ Chí Minh 02 KS. Diệp Thị Lan 1,800,000
14 Kiểm nghiệm viên phòng thí nghiệm TP. Hồ Chí Minh 05 CN. Trần Thanh Bình 3,500,000
15 Hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế TP. Hồ Chí Minh 03 ThS. Nguyễn Đăng Huy 2,500,000
16 Tổng quan về công nghệ, hệ thống xử lý nước thải Hà Nội 02 TS. Nguyễn Thu Hiền 3,500,000
17 Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường TP. Hồ Chí Minh 05 PGS.TS. Nguyễn Văn Đông 3,500,000
18 Xây dựng và áp dụng HTQL chất lượng cho phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 - 2012 TP. Hồ Chí Minh 03 ThS. Nguyễn Trường Danh 2,000,000
19 Kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị hóa lý đo thông số môi trường : pH, DO, TSS, TDS, EC, COD, Độ đục Hà Nội 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 4,000,000
20 Bảo trì, Hiệu chuẩn máy AAS, UV-Vis TP. Hồ Chí Minh 03 ThS. Nguyễn Đăng Huy 2,500,000
21 Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm TP. Hồ Chí Minh 02 CN. Trần Thanh Bình 1,800,000
22 Kỹ thuật xác định hàm lượng hoạt chất thuốc BVTV Hà Nội 04 CN. Trần Thanh Bình 4,000,000
23 Kiểm tra /hiệu chuẩn các thiết bị đo lường PTN TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 3,000,000
24 Bảo trì/hiệu chuẩn HPLC, GC TP. Hồ Chí Minh 03 CN. Trần Thanh Bình 2,500,000
25 7 công cụ thống kê - phân tích sử dụng trong kiểm soát chất lượng TP. Hồ Chí Minh 02 CN. Vũ Cao Sơn 2,000,000
26 Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm Hà Nội 03 TS. Vũ Hồng Sơn 3,500,000
27 An toàn hóa chất trong kinh doanh, sản xuất và sử dụng trong PTN Hà Nội 02 CN. Thái Thị Trường Sa 3,000,000
28 Hướng dẫn vận hành xử lý nước thải TP. Hồ Chí Minh 02 ThS. Hồ Phùng Tâm 1,500,000
29 Quan trắc chất lượng môi trường nước Hà Nội 02 TS. Nguyễn Thu Hiền 3,500,000
30 Xác nhận GTSDPP trong phân tích vi sinh Hà Nội 04 TS. Vũ Hồng Sơn 4,000,000
31 Hướng dẫn áp dụng các phương pháp phân tích vi sinh và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp TP. Hồ Chí Minh 05 CN. Trần Thanh Bình 3,000,000
32 7 công cụ thống kê - phân tích sử dụng trong kiểm soát chất lượng TP. Hồ Chí Minh 02 CN. Vũ Cao Sơn 2,000,000
33 Kỹ Thuật Phân Tích Vi Sinh trong Thực Phẩm, Nước và Nước Thải Hà Nội 04 TS. Phạm Tuấn Anh 4,000,000
34 Kỹ năng cơ bản cho nhân viên thử nghiệm hóa học TP. Hồ Chí Minh 03 CN. Trần Thanh Bình 2,000,000
35 Ước lượng độ không đảm bảo đo trong hiệu chuẩn các thiết bị đo lường phòng thí nghiệm TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 2,500,000
36 Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường Hà Nội 04 PGS.TS. Nguyễn Văn Đông 5,000,000
37 Hiệu chuẩn kiểm tra nội bộ các thiết bị dụng cụ đo điện và độ dài TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 2,500,000
38 Phân tích chất lượng Thức ăn chăn nuôi Hà Nội 04 CN. Thái Thị Trường Sa 4,000,000
39 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 04 CN. Trần Thanh Bình 3,000,000
40 Ước lượng độ không đảm bảo đo các phương pháp phân tích Hà Nội 04 TS. Vũ Hồng Sơn 4,000,000
41 Kỹ thuật phân tích vi sinh vật kiểm soát ATTP TP. Hồ Chí Minh 05 ThS. Cao Quốc Liêm 3,000,000
42 Phân tích chất lượng môi trường không khí, đất, nước Hà Nội 03 TS. Nguyễn Thu Hiền 5,000,000
43 Nhận thức chung ISO 22000:2018 TP. Hồ Chí Minh 02 CN. Nguyễn Thành Trung 2,000,000
44 Phân tích mối nguy và cơ hội cải tiến theo phiên bản mới iso 17025:2017 TP. Hồ Chí Minh 02 ThS. Cao Quốc Liêm 1,500,000
45 Phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải TP. Hồ Chí Minh 06 ThS. Hồ Phùng Tâm 3,800,000
46 Kỹ thuật chuẩn bị mẫu trong phân tích bằng kỹ thuật sắc ký TP. Hồ Chí Minh 05 CN. Trần Thanh Bình 3,000,000
47 Hiệu chuẩn máy thử độ bền kéo nén TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 2,500,000
48 Kiểm nghiệm viên phòng thí nghiệm Hà Nội 05 CN. Trần Thanh Bình 3,500,000
49 Hệ thống Quản lý Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đánh giá viên nội bộ TP. Hồ Chí Minh 03 CN. Vũ Cao Sơn 2,000,000
50 Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) - Ứng dụng phân tích kim loại trong thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm công nghiệp và môi trường Hà Nội 04 TS. Phạm Tiến Đức 5,000,000
51 Quan trắc môi trường khí và phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng khí TP. Hồ Chí Minh 05 ThS. Nguyễn Thành Vinh 3,500,000
52 Kỹ thuật phân tích vi sinh trong nông sản, thực phẩm và thủy hải sản TP. Hồ Chí Minh 05 ThS. Cao Quốc Liêm 3,500,000
53 Phân tích và đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi TP. Hồ Chí Minh 05 CN. Thái Thị Trường Sa 3,500,000
54 Ước lượng độ không đảm bảo đo các phương pháp phân tích TP. Hồ Chí Minh 04 CN. Trần Thanh Bình 2,500,000
55 Xây dựng và áp dụng HTQL chất lượng cho phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 - 2012 Hà Nội 02 ThS. Đặng Khánh Hào 2,500,000
56 Kiểm tra/ hiệu chuẩn nội bộ các loại cân sử dụng trong PTN Hà Nội 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 4,000,000
57 Hiệu chuẩn các tủ nhiệt trong phòng thí nghiệm (tủ đông, tủ lạnh, tủ ấm, lò nung, bể nhiệt và bếp nhiệt) TP. Hồ Chí Minh 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 3,000,000
58 Quang phổ hấp thu phân tử (UV-VIS) – Áp dụng trong phân tích thực phẩm, môi trường và phân bón TP. Hồ Chí Minh 05 PGS.TS. Nguyễn Văn Đông 3,500,000
59 Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Nhận thức về các yêu cầu quản lý và kỹ thuật; Đào tạo đánh giá viên nội bộ TP. Hồ Chí Minh 03 KS. Diệp Thị Lan 2,000,000
60 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích vi sinh TP. Hồ Chí Minh 03 ThS. Cao Quốc Liêm 2,000,000
61 Áp dụng QA/QC trong phân tích tại PTN Hà Nội 03 TS. Nguyễn Thu Hiền 5,000,000
62 Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm Hà Nội 02 CN. Thái Thị Trường Sa 3,000,000
63 Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) - Ứng dụng phân tích kim loại trong thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm công nghiệp và môi trường TP. Hồ Chí Minh 05 TS. Nguyễn Văn Đông 3,500,000
64 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học TP.HCM 03 CN. Trần Thanh Bình 2,000,000
65 Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn; Đào tạo đánh giá viên nội bộ Hà Nội 03 CN. Thái Thị Trường Sa 3,500,000
66 Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích vi sinh Hà Nội 03 TS. Vũ Hồng Sơn 3,500,000
67 Kỹ thuật lấy mẫu trong phân tích môi trường không khí, nước và đất TP. Hồ Chí Minh 3 ThS. Hồ Phùng Tâm 2,500,000
68 Kiểm tra/ hiệu chuẩn nội bộ các loại cân sử dụng trong PTN Hà Nội 04 ThS. Nguyễn Đăng Huy 4,000,000
69 Kiểm tra/ hiệu chuẩn nội bộ các loại cân sử dụng trong PTN TP.HCM 4 ThS. Nguyễn Đăng Huy 3,000,000
70 Dự kiến chương trình đào tạo năm 2018 6 ThS. Nguyễn Trường Danh 4,000,000
Đăng ký